Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG KỸ NGHỆ
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG KỸ NGHỆ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019460
Địa chỉ trụ sở chính: Số 35/10 Nguyễn Văn Đậu, Phường 6, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Kỳ Vũ | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0303248641
Ngày cấp: 09/04/2004 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) dân dụng | II | 17/12/2028 |
| 2 | HCM-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công nghiệp nhẹ | II | 17/12/2028 |
| 3 | HCM-00019460 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 17/12/2028 |
| 4 | HCM-00019460 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (nhẹ) |
II | 17/12/2028 |
| 5 | DON-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | II | 19/10/2031 |
| 6 | DON-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Cầu đường bộ) | III | 19/10/2031 |
| 7 | DON-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) | II | 19/10/2031 |
| 8 | DON-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (còn lại) | III | 19/10/2031 |
| 9 | DON-00019460 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | II | 19/10/2031 |
| 10 | DON-00019460 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (Cầu đường bộ) | III | 19/10/2031 |
| 11 | DON-00019460 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) | II | 19/10/2031 |
| 12 | DON-00019460 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (còn lại) | III | 19/10/2031 |
| 13 | DON-00019460 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng - công nghiệp - Hạ tầng kỹ thuật | III | 19/10/2031 |
| 14 | DON-00019460 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 19/10/2031 |
| 15 | DON-00019460 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 19/10/2031 |
| 16 | DON-00019460 | Thi công xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | III | 19/10/2031 |
| 17 | DON-00019460 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) | III | 19/10/2031 |
| 18 | DON-00019460 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ, cầu đường bộ) | III | 19/10/2031 |
| 19 | DON-00019460 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 19/10/2031 |
| 20 | HCM-00019460 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình | III | 15/01/2034 |
| 21 | HCM-00019460 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 15/01/2034 |
| 22 | HCM-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 15/01/2034 |
| 23 | HCM-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 15/01/2034 |
| 24 | HCM-00019460 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp | III | 15/01/2034 |
| 25 | HCM-00019460 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 15/01/2034 |
| 26 | HCM-00019460 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 15/01/2034 |
| 27 | HCM-00019460 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 15/01/2034 |
