Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG GCCONS
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG GCCONS
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019446
Địa chỉ trụ sở chính: 361/14/52A Bình Đông, Phường 15, Quận 8, TPHCM |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Phạm Toàn | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0312251513
Ngày cấp: 24/04/2013 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00019446 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 17/04/2029 |
| 2 | HCM-00019446 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất | III | 17/04/2029 |
| 3 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 4 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 17/04/2029 |
| 5 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2029 |
| 6 | HCM-00019446 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 17/04/2029 |
| 7 | HCM-00019446 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2029 |
| 8 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, cơ điện, cấp thoát nước) công trình dân dụng | II | 17/12/2028 |
| 9 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 17/12/2028 |
| 10 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 17/12/2028 |
| 11 | HCM-00019446 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/12/2028 |
| 12 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 13 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/04/2029 |
| 14 | HCM-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 15 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 16 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 17/04/2029 |
| 17 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 18 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 19 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/04/2029 |
| 20 | HCM-00019446 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 21 | BXD-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu) | I | 18/01/2032 |
| 22 | BXD-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) |
I | 18/01/2032 |
| 23 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 24 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 25 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 26 | HCM-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 27 | HCM-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 17/04/2029 |
| 28 | HCM-00019446 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 29 | HCM-00019446 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 30 | HCM-00019446 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/04/2029 |
| 31 | HCM-00019446 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 32 | BXD-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
I | 18/01/2032 |
| 33 | BXD-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) |
I | 18/01/2032 |
| 34 | HCM-00019446 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/04/2029 |
| 35 | HCM-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 36 | HCM-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/04/2029 |
| 37 | HCM-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 38 | HCM-00019446 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 39 | HCM-00019446 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 40 | HCM-00019446 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 41 | HCM-00019446 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 17/04/2029 |
| 42 | HCM-00019446 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 43 | DON-00019446 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 18/07/2032 |
| 44 | DON-00019446 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 18/07/2032 |
| 45 | DON-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | II | 18/07/2032 |
| 46 | DON-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ NN&PTNT (Thuỷ lợi) | II | 18/07/2032 |
| 47 | DON-00019446 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | II | 02/10/2032 |
| 48 | DON-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 02/10/2032 |
| 49 | DON-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | II | 02/10/2032 |
| 50 | DON-00019446 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ, cầu đường bộ | II | 02/10/2032 |
| 51 | DON-00019446 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | II | 02/10/2032 |
