Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57
Tên tổ chức: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019441
Địa chỉ trụ sở chính: Số 042, đường N7, tổ 25, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai |
Tỉnh:
Lào Cai
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Như Thăng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5300750115
Ngày cấp: 04/05/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch & đầu tư tỉnh Lào Cai cấp
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | địa chất | III | 10/05/2022 |
| 2 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | địa hình | III | 10/05/2022 |
| 3 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thiết kế Dân dụng | III | 10/05/2022 |
| 4 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thiết kế công nghiệp Nhà kho, nhà xưởng công trình công nghiệp; Đường dây và trạm biến áp < 35KV |
III | 10/05/2022 |
| 5 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thiết kế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 6 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thiết kế Giao thông đường bộ Hạng III; cầu đường bộ cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 7 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thiết kế Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước Hạng III; Hồ điều hòa, công viên cây xanh, bãi đỗ xe nổi cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 8 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 10/05/2022 |
| 9 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | công nghiệp Nhà kho, nhà xưởng công trình công nghiệp; Đường dây và trạm biến áp < 35KV |
III | 10/05/2022 |
| 10 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 11 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ Hạng III; cầu đường bộ cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 12 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước Hạng III; Hồ điều hòa, công viên cây xanh, bãi đỗ xe nổi cấp 4 |
III | 10/05/2022 |
| 13 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 27/12/2023 |
| 14 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 27/12/2023 |
| 15 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp | II | 27/12/2023 |
| 16 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình Dân dụng | II | 27/12/2023 |
| 17 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 27/12/2023 |
| 18 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT Thủy lợi và công trình có kết cấu dạng đập, tường chắn, kè |
II | 27/12/2023 |
| 19 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và TBA đến 35 KV |
III | 27/12/2023 |
| 20 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 27/12/2023 |
| 21 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 27/12/2023 |
| 22 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | công nghiệp nhà |
II | 27/12/2023 |
| 23 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp & PTNT Thủy lợi và công trình có kết cấu dạng đập, tường chắn, kè |
II | 27/12/2023 |
| 24 | LCA-00019441 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và TBA đến 35 KV |
III | 27/12/2023 |
| 25 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 12/12/2033 |
| 26 | LCA-00019441 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 12/12/2033 |
| 27 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế Giao thông đường bộ, cầu đường bộ |
III | 12/12/2033 |
| 28 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế NN&PTNT Thủy lợi và công trình có kết cấu dạng đập |
III | 12/12/2033 |
| 29 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế NN&PTNT tường chắn, kè |
II | 12/12/2033 |
| 30 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế Dân dụng | II | 12/12/2033 |
| 31 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế Điện |
III | 12/12/2033 |
| 32 | LCA-00019441 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước |
III | 12/12/2033 |
| 33 | LCA-00019441 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 12/12/2033 |
| 34 | LCA-00019441 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, cầu đường bộ |
III | 12/12/2033 |
| 35 | LCA-00019441 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Thiết kế NN&PTNT Thủy lợi và công trình có kết cấu dạng đập |
III | 12/12/2033 |
| 36 | LCA-00019441 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Thiết kế NN&PTNT tường chắn, kè |
II | 12/12/2033 |
| 37 | LCA-00019441 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Điện |
III | 12/12/2033 |
