Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH xây dựng An Việt Phú
Tên tổ chức: Công ty TNHH xây dựng An Việt Phú
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019356
Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Thanh Bình, xã Phổ Thuận, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Tỉnh:
Quảng Ngãi
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Lưu | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4300811535
Ngày cấp: 10/01/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | QNG-00019356 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp | III | 23/12/2028 |
| 2 | QNG-00019356 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ | III | 23/12/2028 |
| 3 | HCM-00019356 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 17/09/2030 |
| 4 | HCM-00019356 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 17/09/2030 |
| 5 | HCM-00019356 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 17/09/2030 |
| 6 | HCM-00019356 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/09/2030 |
| 7 | HCM-00019356 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 17/09/2030 |
| 8 | HCM-00019356 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/09/2030 |
| 9 | HCM-00019356 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/09/2030 |
| 10 | HCM-00019356 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 17/09/2030 |
| 11 | HCM-00019356 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/09/2030 |
| 12 | HCM-00019356 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 17/09/2030 |
| 13 | HCM-00019356 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 17/09/2030 |
| 14 | HCM-00019356 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/09/2030 |
| 15 | HCM-00019356 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 17/09/2030 |
| 16 | HCM-00019356 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 17/09/2030 |
| 17 | HCM-00019356 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 17/09/2030 |
| 18 | HCM-00019356 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 17/09/2030 |
| 19 | HCM-00019356 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 17/09/2030 |
| 20 | HCM-00019356 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 17/09/2030 |
| 21 | HCM-00019356 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 17/09/2030 |
| 22 | HCM-00019356 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 17/09/2030 |
