Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng 412
Tên tổ chức: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng 412
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019008
Địa chỉ trụ sở chính: Số 2 đường Lý Tự Trọng, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Tỉnh:
Lâm Đồng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Hân | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5801318918
Ngày cấp: 22/08/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | LAD-00019008 | Khảo sát xây dựng | địa hình công trình xây dựng | III | 24/12/2023 |
| 2 | LAD-00019008 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 24/12/2023 | |
| 3 | LAD-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng) kiến trúc, kết cấu, điện, nước |
III | 24/12/2023 |
| 4 | LAD-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | giao thông đường bộ |
III | 24/12/2023 |
| 5 | LAD-00019008 | Giám sát thi công xây dựng công trình | dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng) | III | 24/12/2023 |
| 6 | LAD-00019008 | Giám sát thi công xây dựng công trình | giao thông cầu, đường bộ |
III | 24/12/2023 |
| 7 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng) | III | 24/12/2023 |
| 8 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | giao thông đường bộ |
III | 24/12/2023 |
| 9 | LAD-00019008 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | III | 24/12/2023 | |
| 10 | LAD-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước; công viên cây xanh; bãi đỗ xe; hệ thống chiếu sáng công cộng.) | III | 02/10/2030 |
| 11 | LAD-00019008 | Giám sát thi công xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước; công viên cây xanh; bãi đỗ xe; hệ thống chiếu sáng công cộng) | III | 02/10/2030 |
| 12 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng | III | 02/10/2030 |
| 13 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 02/10/2030 |
| 14 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước; công viên cây xanh; bãi đỗ xe; hệ thống chiếu sáng công cộng) | III | 02/10/2030 |
| 15 | LAD-00019008 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 30/10/2030 |
| 16 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 17/10/2033 |
| 17 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 17/10/2033 |
| 18 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 17/10/2033 |
| 19 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp | III | 17/10/2033 |
| 20 | HCM-00019008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 17/10/2033 |
| 21 | HCM-00019008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 17/10/2033 |
| 22 | HCM-00019008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp | III | 17/10/2033 |
| 23 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 17/10/2033 |
| 24 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 17/10/2033 |
| 25 | HCM-00019008 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 26/04/2034 |
| 26 | HCM-00019008 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 26/04/2034 |
| 27 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp | III | 26/04/2034 |
| 28 | HCM-00019008 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 26/04/2034 |
| 29 | HCM-00019008 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp | III | 26/04/2034 |
| 30 | HCM-00019008 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 26/04/2034 |
| 31 | HCM-00019008 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 26/04/2034 |
| 32 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp | III | 26/04/2034 |
| 33 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 26/04/2034 |
| 34 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp | III | 26/04/2034 |
| 35 | HCM-00019008 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 05/06/2034 |
| 36 | HCM-00019008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 05/06/2034 |
| 37 | HCM-00019008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 05/06/2034 |
| 38 | HCM-00019008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ) |
III | 05/06/2034 |
| 39 | HCM-00019008 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ) |
III | 05/06/2034 |
