Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KHÁNH PHONG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KHÁNH PHONG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00017594
Địa chỉ trụ sở chính: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Tỉnh:
Nam Định
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Mạnh Duy | Chức vụ: Chủ tịch hội đồng thành viên kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0601103063
Ngày cấp: 29/01/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nam Định
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NAD-00017594 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế công trình giao thông (cầu đường bộ + đường bộ) | III | 19/09/2024 |
| 2 | NAD-00017594 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT | III | 19/09/2024 |
| 3 | NAD-00017594 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (mạng đường ống) - thoát nước | III | 19/09/2024 |
| 4 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình NN&PTNT | III | 19/09/2024 |
| 5 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ | III | 19/09/2024 |
| 6 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (mạng đường ống) - thoát nước | III | 19/09/2024 |
| 7 | HAP-00017594 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình. | III | 15/03/2031 |
| 8 | HAP-00017594 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng. | II | 15/03/2031 |
| 9 | HAP-00017594 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp); thủy lợi; đê điều; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 15/03/2031 |
| 10 | HAP-00017594 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | III | 15/03/2031 |
| 11 | HAP-00017594 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ. | II | 15/03/2031 |
| 12 | NAD-00017594 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Giao thông (Cầu đường bộ, đường bộ) | III | 12/03/2034 |
| 13 | NAD-00017594 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT | III | 12/03/2034 |
| 14 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT; Giao thông (đường bộ) | III | 12/03/2034 |
| 15 | NAD-00017594 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình) | III | 12/03/2034 |
| 16 | NAD-00017594 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/03/2034 |
| 17 | NAD-00017594 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng | II | 12/03/2034 |
| 18 | NAD-00017594 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 12/03/2034 |
| 19 | NAD-00017594 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Cầu đường bộ) | III | 12/03/2034 |
| 20 | NAD-00017594 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp, HTKT, Giao thông (đường bộ), NN&PTNT | III | 12/03/2034 |
| 21 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình Nhà công nghiệp, HTKT | III | 12/03/2034 |
| 22 | NAD-00017594 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình Dân dụng | II | 12/03/2034 |
| 23 | NAD-00017594 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 09/04/2034 |
| 24 | NAD-00017594 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân Dụng | II | 17/12/2034 |
| 25 | NAD-00017594 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình công trình xây dựng | II | 17/12/2034 |
| 26 | NAD-00017594 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Tư vấn lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 17/12/2034 |
