Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Triệu Phát
Tên tổ chức: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Triệu Phát
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00017590
Địa chỉ trụ sở chính: Xóm 6, xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Tỉnh:
Nam Định
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Thuấn | Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị kiêm giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2802483669
Ngày cấp: 25/09/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NAD-00017590 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Dân dụng | III | 24/10/2024 |
| 2 | NAD-00017590 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) | III | 24/10/2024 |
| 3 | NAD-00017590 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình NN&PTNT | III | 24/10/2024 |
| 4 | NAD-00017590 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước, mạng đường ống cấp nước sinh hoạt, bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt) | III | 24/10/2024 |
| 5 | NAD-00017590 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT | III | 24/10/2024 |
| 6 | SOL-00017590 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 25/07/2032 |
| 7 | SOL-00017590 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | III | 25/07/2032 |
| 8 | SOL-00017590 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 25/07/2032 |
| 9 | SOL-00017590 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông: Đường bộ; Cầu | III | 25/07/2032 |
| 10 | SOL-00017590 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải rắn (Đạt công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước) | III | 25/07/2032 |
| 11 | SOL-00017590 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 25/07/2032 |
| 12 | SOL-00017590 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III | 25/07/2032 |
| 13 | SOL-00017590 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 25/07/2032 |
| 14 | SOL-00017590 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III | 25/07/2032 |
| 15 | SOL-00017590 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 25/07/2032 |
| 16 | NAD-00017590 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước, mạng đường ống cấp nước, bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt) | III | 04/05/2034 |
| 17 | NAD-00017590 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng | III | 04/05/2034 |
| 18 | NAD-00017590 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình Dân dụng, HTKT (thoát nước, cấp nước mạng đường ống cấp nước sinh hoạt, bãi chôn lấp xử lý chất thải rắn sinh hoạt), Giao thông (đường bộ), NN&PTNT (Thủy lợi, đê điều) | III | 27/08/2034 |
| 19 | NAD-00017590 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT (Thủy lợi, đê điều) | III | 27/08/2034 |
