Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ THỊNH
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ THỊNH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00016887
Địa chỉ trụ sở chính: 74 Trương Thị Ngào, Khu phố 4, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Khắc Trường | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313598324
Ngày cấp: 04/01/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 23/09/2029 |
| 2 | HCM-00016887 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 23/09/2029 |
| 3 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 23/09/2029 |
| 4 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ) |
III | 23/09/2029 |
| 5 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 23/09/2029 |
| 6 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện) công trình dân dụng | III | 13/09/2023 |
| 7 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện) công trình công nghiệp | III | 13/09/2023 |
| 8 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ | III | 13/09/2023 |
| 9 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 13/09/2023 |
| 10 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 13/09/2023 |
| 11 | HCM-00016887 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 13/09/2023 |
| 12 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 04/08/2030 |
| 13 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 04/08/2030 |
| 14 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 04/08/2030 |
| 15 | HCM-00016887 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 04/08/2030 |
| 16 | HCM-00016887 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 04/08/2030 |
| 17 | HCM-00016887 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; thông tin; truyền thông; chiếu sáng công cộng) |
III | 04/08/2030 |
| 18 | HCM-00016887 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 04/08/2030 |
| 19 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 03/12/2031 |
| 20 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 03/12/2031 |
| 21 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế (kiến trúc; kết cấu; điện) công trình dân dụng | II | 03/12/2031 |
| 22 | HCM-00016887 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 03/12/2031 |
| 23 | HCM-00016887 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 03/12/2031 |
| 24 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/12/2031 |
| 25 | HCM-00016887 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 03/12/2031 |
| 26 | HCM-00016887 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 03/12/2031 |
| 27 | HCM-00016887 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 03/12/2031 |
| 28 | HCM-00016887 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/12/2031 |
| 29 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu; điện) công trình dân dụng | III | 22/09/2033 |
| 30 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu; điện) công trình nhà công nghiệp | III | 22/09/2033 |
| 31 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 22/09/2033 |
| 32 | HCM-00016887 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 22/09/2033 |
| 33 | HCM-00016887 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 22/09/2033 |
| 34 | HCM-00016887 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 22/09/2033 |
| 35 | DON-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ | III | 26/09/2033 |
| 36 | DON-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ NN&PTNT: Thuỷ lợi | III | 26/09/2033 |
| 37 | DON-00016887 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ | III | 26/09/2033 |
| 38 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 23/09/2029 |
| 39 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 04/08/2030 |
| 40 | HCM-00016887 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất công trình | II | 03/12/2031 |
| 41 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu; điện) công trình dân dụng | III | 22/09/2033 |
| 42 | HCM-00016887 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 03/12/2031 |
