Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất
Tên tổ chức: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00016469
Địa chỉ trụ sở chính: C4- lô 68, đường Đặng Huyền Thông, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam |
Tỉnh:
Kiên Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phan Trường Hải | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1701352851
Ngày cấp: 19/05/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KIG-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước |
III | 15/11/2029 |
| 2 | KIG-00016469 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước |
III | 15/11/2029 |
| 3 | HAN-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 21/12/2030 |
| 4 | HAN-00016469 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 21/12/2030 |
| 5 | HAN-00016469 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 21/12/2030 |
| 6 | HAN-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 04/05/2031 |
| 7 | HAN-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT thủy lợi | III | 04/05/2031 |
| 8 | HAN-00016469 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 04/05/2031 |
| 9 | HAN-00016469 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị đường dây và TBA | III | 04/05/2031 |
| 10 | ANG-00016469 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 30/10/2034 |
| 11 | ANG-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Dân dụng; Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 30/10/2034 |
| 12 | ANG-00016469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) | III | 30/10/2034 |
| 13 | ANG-00016469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | - Dân dụng; Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 30/10/2034 |
