Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Nam Đô
Tên tổ chức: Công ty TNHH Nam Đô
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00016004
Địa chỉ trụ sở chính: Số 28, đường Nguyễn Trãi, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Tỉnh:
Đồng Tháp
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh Phong | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1400647202
Ngày cấp: 18/08/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | DOT-00016004 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng, nhà công nghiệp | III | 11/09/2023 |
| 2 | DOT-00016004 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | công trình dân dụng | II | 11/09/2023 |
| 3 | DOT-00016004 | Giám sát thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 11/09/2023 |
| 4 | DOT-00016004 | Giám sát thi công xây dựng công trình | lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 11/09/2023 |
| 5 | DOT-00016004 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | công trình giao thông (cầu, đường bộ) | III | 11/09/2023 |
| 6 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 11/09/2023 |
| 7 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | giao thông (đường bộ) | III | 11/09/2023 |
| 8 | DOT-00016004 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 11/09/2023 |
| 9 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 11/09/2023 |
| 10 | DOT-00016004 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng, nhà công nghiệp | III | 06/09/2033 |
| 11 | DOT-00016004 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | công trình dân dụng | II | 06/09/2033 |
| 12 | DOT-00016004 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | công trình giao thông (cầu, đường bộ) | III | 06/09/2033 |
| 13 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 06/09/2033 |
| 14 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | giao thông (cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 06/09/2033 |
| 15 | DOT-00016004 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 06/09/2033 |
| 16 | DOT-00016004 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn, lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 06/09/2033 |
| 17 | DOT-00016004 | Thi công xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) | III | 06/09/2033 |
