Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG – THƯƠNG MẠI ACA
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG – THƯƠNG MẠI ACA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00015363
Địa chỉ trụ sở chính: Số 25A/141 đường Lý Nhân Tông, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Tỉnh:
Thanh Hóa
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Mai Văn Quang | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2802556740
Ngày cấp: 09/08/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00015363 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 14/08/2040 |
| 2 | HAN-00015363 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/08/2040 |
| 3 | HAN-00015363 | Thi công xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 14/08/2040 |
| 4 | HAN-00015363 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/08/2040 |
| 5 | HAN-00015363 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 14/08/2040 |
| 6 | HAN-00015363 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 25/09/2030 |
| 7 | HAN-00015363 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát/Địa hình | III | 18/11/2030 |
| 8 | HAN-00015363 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát/Địa chất | III | 18/11/2030 |
| 9 | HAN-00015363 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 18/11/2030 |
| 10 | HAN-00015363 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây & TBA | III | 18/11/2030 |
| 11 | HAN-00015363 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/11/2030 |
| 12 | HAN-00015363 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN & PTNT | III | 18/11/2030 |
| 13 | HAP-00015363 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng. | III | 15/03/2031 |
| 14 | HAP-00015363 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp); đường bộ. | III | 15/03/2031 |
| 15 | HAP-00015363 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng; đường bộ. | III | 15/03/2031 |
| 16 | HAP-00015363 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ). | III | 15/03/2031 |
