Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC AN THỊNH PHÁT
Tên tổ chức: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC AN THỊNH PHÁT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00015219
Địa chỉ trụ sở chính: Khu 4, phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
Tỉnh:
Quảng Ninh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: BÙI QUANG KHƯƠNG | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5701764965
Ngày cấp: 06/07/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | QNI-00015219 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 17/08/2023 | |
| 2 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật | III | 17/08/2023 |
| 3 | QNI-00015219 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông | III | 17/08/2023 |
| 4 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi | III | 17/08/2023 |
| 5 | QNI-00015219 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 17/08/2023 | |
| 6 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật | III | 17/08/2023 |
| 7 | QNI-00015219 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông | III | 17/08/2023 |
| 8 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi | III | 17/08/2023 |
| 9 | QNI-00015219 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 01/11/2031 |
| 10 | QNI-00015219 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | III | 01/11/2031 |
| 11 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Điện - cơ điện công trình | III | 01/11/2031 |
| 12 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
III | 01/11/2031 |
| 13 | QNI-00015219 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 01/11/2031 | |
| 14 | QNI-00015219 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 01/11/2031 | |
| 15 | QNI-00015219 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 07/08/2033 | |
| 16 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 17 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 07/08/2033 |
| 18 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2033 |
| 19 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông | III | 07/08/2033 |
| 20 | QNI-00015219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 07/08/2033 |
| 21 | QNI-00015219 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng - Công nghiệp - Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2033 |
| 22 | QNI-00015219 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 07/08/2033 |
| 23 | QNI-00015219 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 07/08/2033 |
| 24 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 25 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 07/08/2033 |
| 26 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2033 |
| 27 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 07/08/2033 |
| 28 | QNI-00015219 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 07/08/2033 |
| 29 | QNI-00015219 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 30 | QNI-00015219 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 07/08/2033 |
| 31 | QNI-00015219 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2033 |
| 32 | QNI-00015219 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông | III | 07/08/2033 |
| 33 | QNI-00015219 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 07/08/2033 |
