Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
Tên tổ chức: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00013675
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu |
Tỉnh:
Lai Châu
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Xuân Trường | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6200096966
Ngày cấp: 23/01/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 22/07/2024 |
| 2 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy Lợi |
III | 22/07/2024 |
| 3 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 22/07/2024 |
| 4 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông cầu, đường bộ |
III | 22/07/2024 |
| 5 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 22/07/2024 |
| 6 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy Lợi |
II | 22/07/2024 |
| 7 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 22/07/2024 |
| 8 | LAC-00013675 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 22/07/2024 |
| 9 | LAC-00013675 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 22/07/2024 |
| 10 | LAC-00013675 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 10/11/2031 |
| 11 | LAC-00013675 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | II | 10/11/2031 |
| 12 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu, đường bộ |
II | 10/11/2031 |
| 13 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
III | 10/11/2031 |
| 14 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 10/11/2031 |
| 15 | LAC-00013675 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông cầu, đường bộ |
II | 10/11/2031 |
| 16 | LAC-00013675 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
III | 10/11/2031 |
| 17 | LAC-00013675 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 10/11/2031 |
| 18 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 10/11/2031 |
| 19 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông cầu, đường bộ |
II | 10/11/2031 |
| 20 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp & PTNT Thủy lợi |
II | 10/11/2031 |
| 21 | LAC-00013675 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | II | 10/11/2031 |
| 22 | LAC-00013675 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 23 | LAC-00013675 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/06/2033 |
| 24 | LAC-00013675 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 20/06/2033 |
| 25 | LAC-00013675 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 20/06/2033 |
| 26 | LAC-00013675 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 20/06/2033 |
| 27 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/06/2033 |
| 28 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 20/06/2033 |
| 29 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | II | 20/06/2033 |
| 30 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 20/06/2033 |
| 31 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
II | 20/06/2033 |
| 32 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp đường dây và TBA |
III | 20/06/2033 |
| 33 | LAC-00013675 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 20/06/2033 |
| 34 | LAC-00013675 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 20/06/2033 |
| 35 | LAC-00013675 | Khảo sát xây dựng | Địa hình công trình | II | 20/06/2033 |
| 36 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 20/06/2033 |
| 37 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | II | 20/06/2033 |
| 38 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | II | 20/06/2033 |
| 39 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 20/06/2033 |
| 40 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 20/06/2033 |
| 41 | LAC-00013675 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp đường dây và TBA |
III | 20/06/2033 |
| 42 | LAC-00013675 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 20/06/2033 |
| 43 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/06/2033 |
| 44 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 20/06/2033 |
| 45 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông | II | 20/06/2033 |
| 46 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 20/06/2033 |
| 47 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
II | 20/06/2033 |
| 48 | LAC-00013675 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp đường dây và TBA |
III | 20/06/2033 |
