Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG – CƠ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG – CƠ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00013008
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 7, thôn Phước Long, xã Bình Đào, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Tỉnh:
Quảng Nam
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Công Nghiệp | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4000558472
Ngày cấp: 28/02/2009 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00013008 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp); thủy lợi; đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 15/01/2030 |
| 2 | HAP-00013008 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: thủy lợi; đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 15/01/2030 |
| 3 | HCM-00013008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 11/08/2033 |
| 4 | HCM-00013008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) |
III | 11/08/2033 |
| 5 | HCM-00013008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 11/08/2033 |
| 6 | HCM-00013008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 11/08/2033 |
| 7 | HCM-00013008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Nhà công nghiệp | III | 11/08/2033 |
| 8 | HCM-00013008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 11/08/2033 |
| 9 | HCM-00013008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 11/08/2033 |
| 10 | HCM-00013008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 11/08/2033 |
| 11 | HCM-00013008 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 11/08/2033 |
| 12 | HCM-00013008 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 11/08/2033 |
| 13 | HCM-00013008 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 28/08/2033 |
| 14 | HCM-00013008 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 28/08/2033 |
