Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THẾ KỶ MỚI
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THẾ KỶ MỚI
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012777
Địa chỉ trụ sở chính: Tân Thượng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
Tỉnh:
Thanh Hóa
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Đình Hải | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2801963486
Ngày cấp: 29/07/2013 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 26/12/2029 |
| 2 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 26/12/2029 |
| 3 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
III | 26/12/2029 |
| 4 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 26/12/2029 |
| 5 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 26/12/2029 |
| 6 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi, đê điều |
III | 26/12/2029 |
| 7 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 26/12/2029 |
| 8 | HAP-00012777 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: công nghiệp (nhẹ); thủy lợi; đê điều; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 26/12/2029 |
| 9 | HAP-00012777 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 26/12/2029 |
| 10 | HAP-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 15/01/2030 |
| 11 | HAP-00012777 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp); đường bộ. | III | 15/01/2030 |
| 12 | HAP-00012777 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: dân dụng; thủy lợi; đê điều. | III | 15/01/2030 |
| 13 | HAN-00012777 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 02/10/2033 |
| 14 | HAN-00012777 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 02/10/2033 |
| 15 | HAN-00012777 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 06/11/2033 |
| 16 | HAN-00012777 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 06/11/2033 |
| 17 | HAN-00012777 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/11/2033 |
| 18 | HAN-00012777 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN & PTNT Thủy lợi, đê điều |
III | 06/11/2033 |
