Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VI NA MÊ KÔNG
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VI NA MÊ KÔNG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012755
Địa chỉ trụ sở chính: Số 207 Đường số 20, Phường 5, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Quang Tỵ | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0302888649
Ngày cấp: 17/03/2003 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (xử lý nền đất yếu) công trình giao thông (đường bộ) |
II | 23/07/2029 |
| 2 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông Giao thông (cầu) |
III | 23/07/2029 |
| 3 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông Giao thông (đường bộ) |
III | 23/07/2029 |
| 4 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 23/07/2029 |
| 5 | BXD-00012755 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | I | 15/06/2023 |
| 6 | BXD-00012755 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | I | 15/06/2023 |
| 7 | BXD-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thủy lợi | I | 15/06/2023 |
| 8 | BXD-00012755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thủy lợi | III | 15/06/2023 |
| 9 | BXD-00012755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 15/06/2023 |
| 10 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ điện; cấp thoát nước) công trình dân dụng | II | 18/12/2028 |
| 11 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ điện; cấp thoát nước) công trình công nghiệp | II | 18/12/2028 |
| 12 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 18/12/2028 |
| 13 | HCM-00012755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 18/12/2028 |
| 14 | HCM-00012755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 18/12/2028 |
| 15 | HCM-00012755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 18/12/2028 |
| 16 | HCM-00012755 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/05/2033 |
| 17 | HCM-00012755 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 17/05/2033 |
| 18 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (hàng hải) |
III | 23/07/2029 |
| 19 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 23/07/2029 |
| 20 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp | III | 23/07/2029 |
| 21 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình công nghiệp dầu khí | III | 23/07/2029 |
| 22 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình công nghiệp năng lượng | III | 23/07/2029 |
| 23 | HCM-00012755 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 23/07/2029 |
| 24 | HCM-00012755 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; xử lý chất thải) |
III | 23/07/2029 |
| 25 | HCM-00012755 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa - hàng hải) |
III | 23/07/2029 |
| 26 | HCM-00012755 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; xử lý chất thải) |
III | 23/07/2029 |
| 27 | BXD-00012755 | Khảo sát xây dựng | I | 25/05/2033 | |
| 28 | BXD-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) | I | 25/05/2033 |
| 29 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; xử lý chất thải) |
III | 28/07/2033 |
| 30 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản | III | 28/07/2033 |
| 31 | HCM-00012755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 28/07/2033 |
