Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG AN THÀNH PHÚ
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG AN THÀNH PHÚ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012732
Địa chỉ trụ sở chính: Số 18 Đường 17, Khu phố 5, phường Linh Tây, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đăng Khoa | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0309890580
Ngày cấp: 01/04/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00012732 | Khảo sát xây dựng | Địa hình, địa chất công trình | I | 15/06/2023 |
| 2 | BXD-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, Thủy lợi | III | 15/06/2023 |
| 3 | BXD-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 15/06/2023 |
| 4 | BXD-00012732 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 15/06/2023 |
| 5 | BXD-00012732 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 15/06/2023 |
| 6 | BXD-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Thủy lợi | III | 15/06/2023 |
| 7 | BXD-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 15/06/2023 |
| 8 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 12/03/2030 |
| 9 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; chiếu sáng công cộng) |
II | 12/03/2030 |
| 10 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 12/03/2030 |
| 11 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 12/03/2030 |
| 12 | HCM-00012732 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 12/03/2030 |
| 13 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 12/03/2030 |
| 14 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; chiếu sáng công cộng) |
II | 12/03/2030 |
| 15 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 12/03/2030 |
| 16 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 12/03/2030 |
| 17 | HCM-00012732 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 12/03/2030 |
| 18 | HCM-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ) |
III | 29/01/2029 |
| 19 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 29/01/2029 |
| 20 | HCM-00012732 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 29/01/2029 |
| 21 | HCM-00012732 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 29/01/2029 |
| 22 | HCM-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 29/01/2029 |
| 23 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) |
III | 29/01/2029 |
| 24 | HCM-00012732 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ) |
III | 29/01/2029 |
| 25 | HCM-00012732 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 13/07/2033 |
| 26 | HCM-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 13/07/2033 |
| 27 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 13/07/2033 |
| 28 | HCM-00012732 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 13/07/2033 |
| 29 | HCM-00012732 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 13/07/2033 |
| 30 | HCM-00012732 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất | III | 16/08/2033 |
| 31 | HCM-00012732 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
III | 16/08/2033 |
