Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TRUNG NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TRUNG NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012431
Địa chỉ trụ sở chính: C13 – C15, Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thi mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Kim Thu | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1800648916
Ngày cấp: 28/09/2022 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 12/06/2023 |
| 2 | BXD-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 12/06/2023 |
| 3 | BXD-00012431 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 12/06/2023 | |
| 4 | BXD-00012431 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 12/06/2023 |
| 5 | BXD-00012431 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 12/06/2023 |
| 6 | CAT-00012431 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (Cấp - Thoát nước, công viên, cây xanh, chiếu sáng công cộng) Cấp - Thoát nước, công viên, cây xanh, chiếu sáng công cộng |
II | 14/01/2031 |
| 7 | CAT-00012431 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình HTKT | III | 14/01/2031 |
| 8 | CAT-00012431 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn Giám sát công tác xây dựng công trình: Phục vụ NN&PTNT | II | 20/04/2031 |
| 9 | CAT-00012431 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng – Công nghiệp - HTKT | II | 20/04/2031 |
| 10 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | II | 20/04/2031 |
| 11 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | II | 13/04/2033 |
| 12 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | III | 13/04/2033 |
| 13 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | giao thông (Đường bộ, Cầu - hầm | III | 13/04/2033 |
| 14 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải) | III | 13/04/2033 |
| 15 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 13/04/2033 |
| 16 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | dân dụng | II | 13/04/2033 |
| 17 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | công nghiệp | III | 13/04/2033 |
| 18 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | giao thông | III | 13/04/2033 |
| 19 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật | III | 13/04/2033 |
| 20 | CAT-00012431 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 13/04/2033 |
| 21 | CAT-00012431 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 13/04/2033 |
| 22 | BXD-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 23/06/2033 |
| 23 | BXD-00012431 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 23/06/2033 |
| 24 | CAT-00012431 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện): Đường dây và trạm biến áp | III | 21/07/2033 |
