Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012373
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Tỉnh:
Quảng Ninh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Quyến | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5701416238
Ngày cấp: 22/07/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | QNI-00012373 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 21/10/2029 | |
| 2 | QNI-00012373 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi | III | 21/10/2029 |
| 3 | QNI-00012373 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 14/10/2030 |
| 4 | QNI-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 14/10/2030 |
| 5 | QNI-00012373 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng; hạ tầng kỹ thuật | II | 14/10/2030 |
| 6 | QNI-00012373 | Giám sát công tác xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 14/10/2030 |
| 7 | QNI-00012373 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | II | 11/05/2031 | |
| 8 | QNI-00012373 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 01/06/2023 | |
| 9 | QNI-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/06/2023 |
| 10 | QNI-00012373 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 01/06/2023 |
| 11 | QNI-00012373 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/06/2023 |
| 12 | QNI-00012373 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | điện; đường dây và trạm biến áp | III | 01/06/2023 |
| 13 | QNI-00012373 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi | III | 01/06/2023 |
| 14 | QNI-00012373 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | điện; đường dây và trạm biến áp | III | 01/06/2023 |
| 15 | HAN-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/03/2033 |
| 16 | HAN-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 17/03/2033 |
| 17 | HAN-00012373 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 17/03/2033 |
| 18 | HAN-00012373 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 17/03/2033 |
| 19 | HAN-00012373 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 17/03/2033 |
| 20 | HAN-00012373 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN & PTNT | III | 17/03/2033 |
| 21 | HAN-00012373 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/03/2033 |
| 22 | HAN-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 19/06/2033 |
| 23 | HAN-00012373 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 19/06/2033 |
| 24 | HAN-00012373 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 19/06/2033 |
| 25 | HAN-00012373 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | NN & PTNT Thủy lợi, đê điều |
III | 19/06/2033 |
| 26 | HAN-00012373 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 19/06/2033 |
| 27 | HAN-00012373 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN & PTNT Thủy lợi, đê điều |
III | 19/06/2033 |
| 28 | QNI-00012373 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 04/07/2033 |
