Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ MỎ VÀ MÔI TRƯỜNG - HẠ LONG
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ MỎ VÀ MÔI TRƯỜNG - HẠ LONG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012369
Địa chỉ trụ sở chính: Số 01, Khu Tân Lập 1, Phường Cẩm Thủy, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam |
Tỉnh:
Quảng Ninh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: PHÍ VĂN HƯNG | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5701672023
Ngày cấp: 25/03/2013 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình: dân dụng; nhà công nghiệp; đường bộ; cầu; thủy lợi; đê điều; cấp nước - thoát nước. | III | 01/06/2023 |
| 2 | QNI-00012369 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật | III | 01/06/2023 |
| 3 | QNI-00012369 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật | III | 01/06/2023 |
| 4 | QNI-00012369 | Khảo sát xây dựng | Địa hình; Địa chất | III | 01/06/2023 |
| 5 | HAN-00012369 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/03/2033 |
| 6 | HAN-00012369 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây & TBA |
III | 20/03/2033 |
| 7 | HAN-00012369 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 20/03/2033 |
| 8 | HAN-00012369 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/03/2033 |
| 9 | HAN-00012369 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/03/2033 |
| 10 | HAN-00012369 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/03/2033 |
| 11 | HAN-00012369 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 20/03/2033 |
| 12 | HAN-00012369 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 20/03/2033 | |
| 13 | HAN-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 19/06/2033 |
| 14 | HAN-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 19/06/2033 |
| 15 | HAN-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 19/06/2033 |
| 16 | HAN-00012369 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 19/06/2033 |
| 17 | HAN-00012369 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | III | 19/06/2033 |
| 18 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) | III | 26/01/2034 |
| 19 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) | III | 26/01/2034 |
| 20 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 26/01/2034 |
| 21 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản | III | 26/01/2034 |
| 22 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) | III | 26/01/2034 |
| 23 | THX-00012369 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 26/01/2034 |
| 24 | THX-00012369 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (Gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình) | III | 26/01/2034 |
