Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC THỊNH
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC THỊNH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012361
Địa chỉ trụ sở chính: 665/47A Tân Kỳ Tân Quý, Khu phố 19, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP HCM |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Minh Thắng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0309132883
Ngày cấp: 01/01/0001 | Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00012361 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 31/12/2029 |
| 2 | HCM-00012361 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất | III | 31/12/2029 |
| 3 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
II | 31/12/2029 |
| 4 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 31/12/2029 |
| 5 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 31/12/2029 |
| 6 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: | III | 31/12/2029 |
| 7 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 31/12/2029 |
| 8 | HCM-00012361 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 31/12/2029 |
| 9 | HCM-00012361 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 31/12/2029 |
| 10 | HCM-00012361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 31/12/2029 |
| 11 | HCM-00012361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 31/12/2029 |
| 12 | HCM-00012361 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng | III | 31/12/2029 |
| 13 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 31/12/2029 |
| 14 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 31/12/2029 |
| 15 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 31/12/2029 |
| 16 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 31/12/2029 |
| 17 | HCM-00012361 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 31/12/2029 |
| 18 | HCM-00012361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 31/12/2029 |
| 19 | HCM-00012361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 31/12/2029 |
| 20 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện) công trình dân dụng | III | 24/05/2023 |
| 21 | HCM-00012361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện) công trình công nghiệp | III | 24/05/2023 |
| 22 | HCM-00012361 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 24/05/2023 |
| 23 | HCM-00012361 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 24/05/2023 |
| 24 | HCM-00012361 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 24/05/2023 |
| 25 | HCM-00012361 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 24/05/2023 |
| 26 | HCM-00012361 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 24/05/2023 |
| 27 | HCM-00012361 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 24/05/2023 |
