Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CP KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ATC
Tên tổ chức: CÔNG TY CP KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ATC
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012261
Địa chỉ trụ sở chính: Số 18, đường Trần Thủ Độ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Tỉnh:
Nghệ An
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Thái Thị Huyền Trang | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2900886842
Ngày cấp: 11/04/2008 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NGA-00012261 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | II | 20/10/2024 |
| 2 | NGA-00012261 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II | 20/10/2024 |
| 3 | NGA-00012261 | Lập quy hoạch xây dựng | II | 20/10/2024 | |
| 4 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 20/10/2024 |
| 5 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 20/10/2024 |
| 6 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
II | 20/10/2024 |
| 7 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 20/10/2024 |
| 8 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/05/2031 |
| 9 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 14/05/2031 |
| 10 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
II | 14/05/2031 |
| 11 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu đường bộ |
III | 14/05/2031 |
| 12 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2031 |
| 13 | NGA-00012261 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 14/05/2031 |
| 14 | NGA-00012261 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 14/05/2031 |
| 15 | NGA-00012261 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 14/05/2031 |
| 16 | NGA-00012261 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 14/05/2031 |
| 17 | NGA-00012261 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2031 |
| 18 | NGA-00012261 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 14/05/2031 |
| 19 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 14/05/2031 |
| 20 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp |
III | 14/05/2031 |
| 21 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
III | 14/05/2031 |
| 22 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 14/05/2031 |
| 23 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 14/05/2031 |
| 24 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Trừ xử lý chất thải rắn |
III | 14/05/2031 |
| 25 | NGA-00012261 | Thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 14/05/2031 |
| 26 | NGA-00012261 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 08/06/2033 |
| 27 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 08/06/2033 |
| 28 | NGA-00012261 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | II | 03/05/2034 |
| 29 | NGA-00012261 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 03/05/2034 | |
| 30 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật; Đường bộ; Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) (Không bao gồm thẩm tra) |
II | 03/05/2034 |
| 31 | NGA-00012261 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thủy lợi (Không bao gồm thẩm tra) |
III | 03/05/2034 |
