Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Sông Đà
Tên tổ chức: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Sông Đà
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012140
Địa chỉ trụ sở chính: Số 309/6, KP7, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh:
Đồng Nai
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Lê Văn Hạnh | Chức vụ: CT. Công ty kiêm giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3600647323
Ngày cấp: 22/07/2003 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | DON-00012140 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng | III | 19/11/2029 |
| 2 | DON-00012140 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Công nghiệp | III | 19/11/2029 |
| 3 | DON-00012140 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông: Cầu đường bộ | III | 19/11/2029 |
| 4 | DON-00012140 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 19/11/2029 |
| 5 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | giao thông đường bộ (không bao gồm Cầu) | II | 20/08/2023 |
| 6 | BXD-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | giao thông (đường bộ) | I | 28/07/2030 |
| 7 | BXD-00012140 | Khảo sát xây dựng | địa hình, địa chất | I | 28/07/2030 |
| 8 | DON-00012140 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 03/02/2031 |
| 9 | DON-00012140 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 03/02/2031 |
| 10 | DON-00012140 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/02/2031 |
| 11 | DON-00012140 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông: Cầu, đường bộ | III | 03/02/2031 |
| 12 | DON-00012140 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN&PTNT: Thủy lợi | III | 03/02/2031 |
| 13 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 03/02/2031 |
| 14 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp: có k/cấu dạng nhà | II | 03/02/2031 |
| 15 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 03/02/2031 |
| 16 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Tuyến thoát nước | II | 03/02/2031 |
| 17 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/02/2031 |
| 18 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ | II | 03/02/2031 |
| 19 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông: Cầu đường bộ | III | 03/02/2031 |
| 20 | DON-00012140 | Thi công xây dựng công trình | NN&PTNT: Thủy lợi | III | 03/02/2031 |
| 21 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Tuyến thoát nước | II | 04/12/2033 |
| 22 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, xử lý chất thải | III | 04/12/2033 |
| 23 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông: Cầu đường bộ | III | 04/12/2033 |
| 24 | DON-00012140 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Tuyến thoát nước | II | 04/12/2033 |
| 25 | DON-00012140 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ | II | 04/12/2033 |
| 26 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp: Đường dây &TBA (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 04/04/2034 |
| 27 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 21/08/2034 |
| 28 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 21/08/2034 |
| 29 | DON-00012140 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ NN&PTNT: Thuỷ lợi | III | 21/08/2034 |
| 30 | DON-00012140 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ NN&PTNT: Thuỷ lợi | III | 21/08/2034 |
| 31 | DON-00012140 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ- điện; cấp- thoát nước) vào công trình | III | 21/08/2034 |
