Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên tổ chức: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011631
Địa chỉ trụ sở chính: Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Tỉnh:
Hưng Yên
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Mạnh Hà; Đỗ Quốc Toàn | Chức vụ: Giám đốc
Chủ tịch HĐQT
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0900270714
Ngày cấp: 01/01/0001 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HUY-00011631 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 17/01/2030 |
| 2 | BXD-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) | I | 16/12/2031 |
| 3 | BXD-00011631 | Khảo sát xây dựng | I | 11/02/2032 | |
| 4 | HUY-00011631 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 18/11/2032 |
| 5 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu đường bộ |
II | 17/01/2030 |
| 6 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, cầu đường bộ |
II | 17/01/2030 |
| 7 | HUY-00011631 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp trừ phần dây chuyền công nghệ |
III | 17/01/2030 |
| 8 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 28/12/2028 |
| 9 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp trừ phần dây chuyền công nghệ |
II | 28/12/2028 |
| 10 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 28/12/2028 |
| 11 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp trừ phần dây chuyền công nghệ |
II | 28/12/2028 |
| 12 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật tuyến ống, cống cấp thoát nước; hệ thống chiếu sáng công cộng |
II | 19/12/2028 |
| 13 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật tuyến ống, cống cấp thoát nước; hệ thống chiếu sáng công cộng |
II | 19/12/2028 |
| 14 | HUY-00011631 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 15/05/2029 |
| 15 | HUY-00011631 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông cầu, đường bộ |
II | 15/05/2029 |
| 16 | HUY-00011631 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | II | 15/05/2029 |
| 17 | HUY-00011631 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 15/05/2029 |
| 18 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 15/05/2029 |
| 19 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 15/05/2029 |
| 20 | HUY-00011631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
III | 17/01/2030 |
| 21 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
II | 17/01/2030 |
| 22 | HUY-00011631 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác tác lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 17/01/2030 |
| 23 | HUY-00011631 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 31/12/2034 |
