Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần xây dựng Đại Phú An
Tên tổ chức: Công ty cổ phần xây dựng Đại Phú An
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011555
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 8, khu 4, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Tỉnh:
Quảng Ninh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Thọ | Chức vụ: Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5701797079
Ngày cấp: 02/02/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | II | 03/08/2023 |
| 2 | QNI-00011555 | Thi công xây dựng công trình | giao thông cầu, đường bộ; hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước Thi công xây dựng công trình |
III | 03/08/2023 |
| 3 | QNI-00011555 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | điện, mạng lưới đèn chiếu sáng, cột đèn; công trình đường dây trạm biến áp Thi công xây dựng công trình: Lắp đặt hệ thống |
III | 03/08/2023 |
| 4 | QNI-00011555 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước; giao thông cầu, đường bộ; điện | III | 03/08/2023 |
| 5 | QNI-00011555 | Khảo sát xây dựng | Địa hình; địa chất Khảo sát địa hình; địa chất, địa chất thủy văn công trình |
III | 03/08/2023 |
| 6 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp; giao thông cầu, đường bộ | II | 24/06/2029 |
| 7 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | thủy lợi | III | 24/06/2029 |
| 8 | QNI-00011555 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 15/06/2033 |
| 9 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 15/06/2033 |
| 10 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước |
II | 15/06/2033 |
| 11 | QNI-00011555 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
II | 15/06/2033 |
| 12 | QNI-00011555 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 15/06/2033 |
| 13 | QNI-00011555 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 15/06/2033 |
| 14 | QNI-00011555 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 15/06/2033 |
| 15 | QNI-00011555 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 15/06/2033 |
| 16 | QNI-00011555 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 15/06/2033 |
| 17 | QNI-00011555 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 15/06/2033 |
| 18 | QNI-00011555 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
III | 15/06/2033 |
| 19 | QNI-00011555 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 15/06/2033 | |
| 20 | QNI-00011555 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 15/06/2033 |
| 21 | QNI-00011555 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 15/06/2033 |
