Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN HANICONS
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN HANICONS
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011505
Địa chỉ trụ sở chính: Số 939 Phạm Văn Bạch, Phường 12, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Trọng Thủy | Chức vụ: Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313990394
Ngày cấp: 31/08/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/05/2023 |
| 2 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/05/2023 |
| 3 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ | III | 14/05/2023 |
| 4 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Thuỷ lợi | III | 14/05/2023 |
| 5 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | 'Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2023 |
| 6 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | 'Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu - hầm) |
III | 14/05/2023 |
| 7 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | 'Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 14/05/2023 |
| 8 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 14/05/2023 |
| 9 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình nhà công nghiệp | III | 14/05/2023 |
| 10 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2023 |
| 11 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ; cầu - hầm) |
III | 14/05/2023 |
| 12 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 14/05/2023 |
| 13 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/05/2023 |
| 14 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/05/2023 |
| 15 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2023 |
| 16 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 14/05/2023 |
| 17 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 17/05/2033 |
| 18 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 17/05/2033 |
| 19 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 17/05/2033 |
| 20 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 17/05/2033 |
| 21 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/05/2033 |
| 22 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 17/05/2033 |
| 23 | HCM-00011505 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/05/2033 |
| 24 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Nhà công nghiệp | III | 17/05/2033 |
| 25 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/05/2033 |
| 26 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 17/05/2033 |
| 27 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 17/05/2033 |
| 28 | HCM-00011505 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng | III | 17/05/2033 |
