Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CHÍNH BẮC
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CHÍNH BẮC
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011399
Địa chỉ trụ sở chính: Số K12, KP 4, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trương Hồng Bắc | Chức vụ: Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3600689316
Ngày cấp: 05/08/2004 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 17/06/2029 |
| 2 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 17/06/2029 |
| 3 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 17/06/2029 |
| 4 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp- thoát nước |
III | 17/06/2029 |
| 5 | BXD-00011399 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 17/05/2023 | |
| 6 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng (giáo dục) phần Kiến trúc, Kết cấu |
I | 17/05/2023 |
| 7 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (nhẹ) phần Kiến trúc, Kết cấu |
II | 17/05/2023 |
| 8 | BXD-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật phần Kiến trúc, Kết cấu |
III | 17/05/2023 |
| 9 | BXD-00011399 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/05/2023 |
| 10 | BXD-00011399 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp (nhẹ) | III | 17/05/2023 |
| 11 | BXD-00011399 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/05/2023 |
| 12 | BXD-00011399 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (nhẹ) | III | 17/05/2023 |
| 13 | BXD-00011399 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/05/2023 |
| 14 | HCM-00011399 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 20/06/2033 |
| 15 | HCM-00011399 | Khảo sát xây dựng | -khảo sát địa chất công trình | III | 20/06/2033 |
| 16 | HCM-00011399 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 20/06/2033 |
| 17 | HCM-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/06/2033 |
| 18 | HCM-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 20/06/2033 |
| 19 | HCM-00011399 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 20 | HCM-00011399 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 20/06/2033 |
| 21 | HCM-00011399 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 22 | HCM-00011399 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 20/06/2033 |
| 23 | HCM-00011399 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 20/06/2033 |
| 24 | HCM-00011399 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 25 | HCM-00011399 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 26 | HCM-00011399 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 20/06/2033 |
| 27 | HCM-00011399 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 20/06/2033 |
| 28 | DON-00011399 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện): Đường dây &TBA (kết cấu, hệ thống điện) | III | 01/06/2035 |
