Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Tư vấn và XD Trí Huy
Tên tổ chức: Công ty TNHH Tư vấn và XD Trí Huy
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011361
Địa chỉ trụ sở chính: Lô H15, đường số 6, Khu ĐTM An Cựu, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Tỉnh:
Thừa Thiên Huế
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Bùi Trí Dũng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3301045465
Ngày cấp: 10/07/2020 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | TTH-00011361 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 18/07/2029 |
| 2 | TTH-00011361 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 18/07/2029 |
| 3 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 18/07/2029 |
| 4 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng, cấp, thoát nước |
II | 18/07/2029 |
| 5 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng Kiến trúc, kết cấu |
III | 18/07/2029 |
| 6 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Kiến trúc, kết cấu |
III | 18/07/2029 |
| 7 | TTH-00011361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 18/07/2029 |
| 8 | TTH-00011361 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 18/07/2029 |
| 9 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | II | 11/05/2028 |
| 10 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu đường bộ |
III | 16/10/2023 |
| 11 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông cầu đường bộ |
III | 16/10/2023 |
| 12 | TTH-00011361 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình | II | 19/07/2029 |
| 13 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 19/07/2029 |
| 14 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng,cấp nước, thoát nước |
II | 19/07/2029 |
| 15 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp kiến trúc, kết cấu |
III | 19/07/2029 |
| 16 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 19/07/2029 |
| 17 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | III | 19/07/2029 |
| 18 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công trình phục vụ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | II | 11/05/2028 |
| 19 | TTH-00011361 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình | II | 19/07/2029 |
| 20 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 19/07/2029 |
| 21 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng,cấp nước, thoát nước |
III | 19/07/2029 |
| 22 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Nhà Công nghiệp kiến trúc, kết cấu |
II | 18/09/2033 |
| 23 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 19/07/2029 |
| 24 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | công trình phục vụ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | III | 19/07/2029 |
| 25 | TTH-00011361 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu đường bộ |
III | 18/09/2033 |
| 26 | TTH-00011361 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông cầu đường bộ |
III | 18/09/2033 |
