Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
Tên tổ chức: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011294
Địa chỉ trụ sở chính: Số 218/6, đường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Tỉnh:
Kon Tum
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hữu Vinh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6101243345
Ngày cấp: 06/03/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KOT-00011294 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | III | 10/03/2029 |
| 2 | KOT-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 10/03/2029 |
| 3 | KOT-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
| 4 | KOT-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng và Công nghiệp | III | 10/03/2029 |
| 5 | KOT-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 10/03/2029 |
| 6 | KOT-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 10/03/2029 |
| 7 | KOT-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
| 8 | KOT-00011294 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
| 9 | KOT-00011294 | Thi công xây dựng công trình | Thu hồi theo Quyết định số 172/QĐ-SXD ngày 14/11/2024 của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi)) | III | 10/03/2029 |
| 10 | KOT-00011294 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 07/05/2023 |
| 11 | KOT-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệ | III | 07/05/2023 |
| 12 | KOT-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Giao thông | III | 07/05/2023 |
| 13 | KOT-00011294 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công Dân dụng và Công nghiệp | III | 07/05/2023 |
| 14 | KOT-00011294 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công Giao thông | III | 07/05/2023 |
| 15 | KOT-00011294 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/05/2023 |
| 16 | KOT-00011294 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp | III | 07/05/2023 |
| 17 | KOT-00011294 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Giao thông | III | 07/05/2023 |
| 18 | KOT-00011294 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/05/2023 |
| 19 | HCM-00011294 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 02/06/2033 |
| 20 | HCM-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 02/06/2033 |
| 21 | HCM-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 02/06/2033 |
| 22 | HCM-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 02/06/2033 |
| 23 | HCM-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 02/06/2033 |
| 24 | HCM-00011294 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 02/06/2033 |
| 25 | HCM-00011294 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 02/06/2033 |
| 26 | HCM-00011294 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 02/06/2033 |
| 27 | HCM-00011294 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 07/08/2033 |
| 28 | HCM-00011294 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 07/08/2033 |
| 29 | KOT-00011294 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | III | 10/03/2029 |
| 30 | KOT-00011294 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước); phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
| 31 | KOT-00011294 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng và Công nghiệp; Giao thông (cầu, đường bộ); Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
| 32 | KOT-00011294 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 10/03/2029 |
