Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng Hoàng Minh
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng Hoàng Minh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00011219
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 47, ngõ 124, phố Xuân Nương (Tổ 5, Khu 10), Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
Tỉnh:
Phú Thọ
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Ngọc Tới | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2600960171
Ngày cấp: 13/05/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
III | 08/12/2032 |
| 2 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp nước - thoát nước |
III | 08/12/2032 |
| 3 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 08/12/2032 |
| 4 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 08/12/2032 |
| 5 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây và trạm biến áp |
III | 08/12/2032 |
| 6 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/12/2032 |
| 7 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 08/12/2032 |
| 8 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 05/05/2033 |
| 9 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Nhà công nghiệp; đường dây và trạm biến áp |
III | 05/05/2033 |
| 10 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu; đường bộ |
III | 05/05/2033 |
| 11 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 05/05/2033 |
| 12 | PHT-00011219 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 05/05/2033 |
| 13 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 05/05/2033 |
| 14 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 05/05/2033 |
| 15 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 05/05/2033 |
| 16 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 05/05/2033 |
| 17 | PHT-00011219 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 05/05/2033 |
| 18 | PHT-00011219 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 06/01/2035 |
| 19 | PHT-00011219 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 06/01/2035 |
| 20 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/01/2035 |
| 21 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 06/01/2035 |
| 22 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 06/01/2035 |
| 23 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng Đường dây và Trạm biến áp |
III | 06/01/2035 |
| 24 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 06/01/2035 |
| 25 | PHT-00011219 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 06/01/2035 |
| 26 | PHT-00011219 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 06/01/2035 |
