Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng
Tên tổ chức: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00010536
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 26 , tổ dân phố Đông Mướp, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Tỉnh:
Vĩnh Phúc
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Long | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2500568179
Ngày cấp: 01/07/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2023 |
| 2 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 17/04/2023 |
| 3 | VIP-00010536 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2023 |
| 4 | VIP-00010536 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 17/04/2023 |
| 5 | VIP-00010536 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2023 |
| 6 | VIP-00010536 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 17/04/2023 |
| 7 | VIP-00010536 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | III | 25/12/2028 |
| 8 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công nghiệp; | II | 25/12/2028 |
| 9 | VIP-00010536 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: Dân dụng và Công nghiệp; Giao thông đường bộ. | III | 25/12/2028 |
| 10 | VIP-00010536 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình công trình | III | 17/04/2023 |
| 11 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Giao thông đường bộ. | III | 17/04/2023 |
| 12 | VIP-00010536 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng. | II | 17/04/2023 |
| 13 | VIP-00010536 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: Giao thông đường bộ. | III | 17/04/2023 |
| 14 | HAP-00010536 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 09/10/2030 | |
| 15 | HAP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 09/10/2030 |
| 16 | HAP-00010536 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ); đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật. | III | 09/10/2030 |
| 17 | HAP-00010536 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp); đường bộ; cầu. | III | 09/10/2030 |
| 18 | HAP-00010536 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 09/10/2030 |
| 19 | VIP-00010536 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ. | II | 20/03/2034 |
| 20 | VIP-00010536 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng. | II | 20/03/2034 |
| 21 | VIP-00010536 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình | II | 19/04/2033 |
| 22 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, giao thông đường bộ | II | 19/04/2033 |
| 23 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | II | 19/04/2033 |
| 24 | VIP-00010536 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) | III | 19/04/2033 |
| 25 | VIP-00010536 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi). | III | 19/04/2033 |
| 26 | VIP-00010536 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 19/04/2033 |
| 27 | VIP-00010536 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi). | III | 19/04/2033 |
