Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHANG THỊNH
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHANG THỊNH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00010061
Địa chỉ trụ sở chính: 58 Diệp Minh Châu, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Lê Hoàng Khải | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0304316728
Ngày cấp: 26/04/2024 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thủy lợi | II | 13/06/2029 |
| 2 | HAN-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Đường bộ | II | 13/06/2029 |
| 3 | HAN-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Xử lý chất thải rắn |
III | 13/06/2029 |
| 4 | HAN-00010061 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thủy lợi | II | 13/06/2029 |
| 5 | HAN-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Xử lý chất thải rắn |
II | 02/08/2029 |
| 6 | BXD-00010061 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 10/04/2023 |
| 7 | BXD-00010061 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 10/04/2023 |
| 8 | BXD-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình Dân dụng | III | 10/04/2023 |
| 9 | BXD-00010061 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) | II | 10/04/2023 |
| 10 | BXD-00010061 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước và Giáo dục) | I | 10/04/2023 |
| 11 | BXD-00010061 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thủy lợi | III | 10/04/2023 |
| 12 | BXD-00010061 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) | II | 10/04/2023 |
| 13 | BXD-00010061 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước và giáo dục) | I | 14/04/2033 |
| 14 | HCM-00010061 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất công trình | II | 07/04/2033 |
| 15 | HCM-00010061 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 07/04/2033 |
| 16 | HCM-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu) công trình dân dụng | III | 07/04/2033 |
| 17 | HCM-00010061 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
II | 07/04/2033 |
| 18 | HCM-00010061 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 07/04/2033 |
| 19 | HCM-00010061 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
II | 07/04/2033 |
| 20 | HCM-00010061 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ) |
II | 07/04/2033 |
| 21 | HCM-00010061 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 09/05/2034 |
| 22 | HCM-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 17/07/2034 |
| 23 | HCM-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp | III | 17/07/2034 |
| 24 | HCM-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
III | 17/07/2034 |
| 25 | HCM-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện); (đường dây và trạm biến áp) |
III | 17/07/2034 |
| 26 | HCM-00010061 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/07/2034 |
| 27 | HCM-00010061 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 17/07/2034 |
| 28 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | III | 02/10/2034 |
| 29 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | III | 02/10/2034 |
| 30 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
III | 02/10/2034 |
| 31 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
III | 02/10/2034 |
| 32 | BAL-00010061 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
II | 02/10/2034 |
| 33 | BAL-00010061 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
II | 02/10/2034 |
| 34 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | III | 02/10/2034 |
| 35 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | III | 02/10/2034 |
| 36 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
III | 02/10/2034 |
| 37 | BAL-00010061 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng Đường dây và trạm biến áp |
III | 02/10/2034 |
| 38 | BAL-00010061 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
II | 02/10/2034 |
| 39 | BAL-00010061 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
II | 02/10/2034 |
