Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ NGHỆ TRÍ VIỆT
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ NGHỆ TRÍ VIỆT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00009953
Địa chỉ trụ sở chính: Số 246 Đường 1A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: NGUYỄN ĐÌNH HƯNG | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313644901
Ngày cấp: 01/02/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình Công nghiệp |
II | 13/01/2031 |
| 2 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: | III | 13/01/2031 |
| 3 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 13/01/2031 |
| 4 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 13/01/2031 |
| 5 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 13/01/2031 |
| 6 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp | II | 02/03/2030 |
| 7 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 02/03/2030 |
| 8 | HCM-00009953 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Đường dây và trạm biến áp | II | 02/03/2030 |
| 9 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; hệ thống chiếu sáng công cộng; thông tin - truyền thông) |
II | 17/09/2029 |
| 10 | HCM-00009953 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 17/09/2029 |
| 11 | HCM-00009953 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/09/2029 |
| 12 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
II | 30/10/2029 |
| 13 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) |
II | 30/10/2029 |
| 14 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (hàng hải; đường thủy nội địa) |
III | 30/10/2029 |
| 15 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, Thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước) công trình công nghiệp (nhẹ) | II | 27/03/2023 |
| 16 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, Thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước) công trình dân dụng | III | 27/03/2023 |
| 17 | HCM-00009953 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 27/03/2023 |
| 18 | HCM-00009953 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp (nhẹ) |
II | 27/03/2023 |
| 19 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 27/03/2023 |
| 20 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 27/03/2023 |
| 21 | HCM-00009953 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 18/12/2028 | |
| 22 | HCM-00009953 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 18/12/2028 |
| 23 | HCM-00009953 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 18/12/2028 |
| 24 | HCM-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, cơ điện, cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 18/12/2028 |
| 25 | HCM-00009953 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 18/12/2028 |
| 26 | HCM-00009953 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 06/01/2030 |
| 27 | HCM-00009953 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 06/01/2030 |
| 28 | HCM-00009953 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 06/01/2030 |
| 29 | BXD-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | I | 14/01/2032 |
| 30 | BXD-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | I | 14/01/2032 |
| 31 | BXD-00009953 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật | I | 14/01/2032 |
| 32 | BAL-00009953 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 03/08/2033 | |
| 33 | BAL-00009953 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 03/08/2033 |
| 34 | BAL-00009953 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 03/08/2033 |
| 35 | BAL-00009953 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông Đường thủy nội địa - hàng hải |
III | 03/08/2033 |
| 36 | BAL-00009953 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 03/08/2033 |
| 37 | BAL-00009953 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | II | 03/08/2033 |
| 38 | HCM-00009953 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 10/01/2034 |
| 39 | HCM-00009953 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu - hầm; đường thủy nội địa) |
III | 10/01/2034 |
| 40 | HCM-00009953 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 10/01/2034 |
| 41 | HCM-00009953 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp | II | 10/01/2034 |
