Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Xây dựng Gia Lộc Khang
Tên tổ chức: Công ty TNHH Xây dựng Gia Lộc Khang
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00008291
Địa chỉ trụ sở chính: thôn Tân Sơn 2, xã Thành Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Tỉnh:
Ninh Thuận
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Xuân Hùng | Chức vụ: Gíam đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4500575187
Ngày cấp: 06/03/2014 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Thuận
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NIT-00008291 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 01/02/2023 |
| 2 | NIT-00008291 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, Giao thông (cầu, đường bộ), Thủy lợi | III | 01/02/2023 |
| 3 | NIT-00008291 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, Giao thông (cầu, đường bộ), Thủy lơi, lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện | III | 01/02/2023 |
| 4 | NIT-00008291 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp, Giao thông (Cầu, đường bộ), Thủy lơi | III | 01/02/2023 |
| 5 | NIT-00008291 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý chi phí đầu tư xây dựng | III | 01/02/2023 |
| 6 | NIT-00008291 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình. | III | 13/11/2033 |
| 7 | NIT-00008291 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án công trình | III | 13/11/2033 |
| 8 | NIT-00008291 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình DD&CN; HTKT; Giao thông (đường bộ); NN&PTNT | III | 13/11/2033 |
| 9 | NIT-00008291 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác XDCT: DD&CN; HTKT; Giao thông (cầu, đường bộ); NN&PTNT | III | 13/11/2033 |
| 10 | NIT-00008291 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 13/11/2033 |
| 11 | NIT-00008291 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác XDCT: DD&CN; HTKT; Giao thông (cầu, đường bộ); NN&PTNT | III | 13/11/2033 |
| 12 | NIT-00008291 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 13/11/2033 |
