Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty trách nhiệm hữu hạn Tài Nguyên
Tên tổ chức: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tài Nguyên
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00007442
Địa chỉ trụ sở chính: Số 52 lô 6 khu đô thị PG, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phi Anh Huề | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0200575968
Ngày cấp: 15/07/2003 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00007442 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 16/08/2029 |
| 2 | HAP-00007442 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 16/08/2029 | |
| 3 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 16/08/2029 |
| 4 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 16/08/2029 |
| 5 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
III | 16/08/2029 |
| 6 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 16/08/2029 |
| 7 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 16/08/2029 |
| 8 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 16/08/2029 |
| 9 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ |
III | 16/08/2029 |
| 10 | HAP-00007442 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 16/08/2029 |
| 11 | HAP-00007442 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 16/08/2029 |
| 12 | HAP-00007442 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 16/08/2029 |
| 13 | HAP-00007442 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi | III | 16/08/2029 |
| 14 | HAP-00007442 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III | 16/08/2029 |
| 15 | HAP-00007442 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 16/08/2029 |
| 16 | HAP-00007442 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | III | 16/08/2029 |
| 17 | HAP-00007442 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ |
III | 16/08/2029 |
| 18 | HAP-00007442 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 16/08/2029 |
| 19 | HAP-00007442 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
III | 16/08/2029 |
| 20 | HAP-00007442 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 16/08/2029 |
| 21 | HAP-00007442 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 19/03/2031 |
| 22 | HAP-00007442 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình. | III | 19/03/2031 |
| 23 | HAP-00007442 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng. | II | 19/03/2031 |
