Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Trung Tiến
Tên tổ chức: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Trung Tiến
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00006963
Địa chỉ trụ sở chính: 1/7/12 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Cao Đức Nam | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0312330691
Ngày cấp: 22/09/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00006963 | Khảo sát xây dựng | II | 27/12/2022 | |
| 2 | BXD-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 27/12/2022 |
| 3 | BXD-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) | II | 27/12/2022 |
| 4 | BXD-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 27/12/2022 |
| 5 | BXD-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thủy lợi | I | 27/12/2022 |
| 6 | BXD-00006963 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 27/12/2022 |
| 7 | BXD-00006963 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 27/12/2022 |
| 8 | BXD-00006963 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) | II | 27/12/2022 |
| 9 | BXD-00006963 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 27/12/2022 |
| 10 | BXD-00006963 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thủy lợi | II | 27/12/2022 |
| 11 | BXD-00006963 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 27/12/2022 |
| 12 | HCM-00006963 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất công trình | II | 14/10/2032 |
| 13 | HCM-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/10/2032 |
| 14 | HCM-00006963 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 14/10/2032 |
| 15 | HCM-00006963 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | III | 14/10/2032 |
| 16 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/10/2032 |
| 17 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 14/10/2032 |
| 18 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
II | 14/10/2032 |
| 19 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/10/2032 |
| 20 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/10/2032 |
| 21 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | II | 14/10/2032 |
| 22 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ) |
II | 14/10/2032 |
| 23 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
II | 14/10/2032 |
| 24 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 14/10/2032 |
| 25 | HCM-00006963 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 14/10/2032 |
| 26 | HCM-00006963 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 15/12/2032 |
| 27 | HCM-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
II | 15/12/2032 |
| 28 | HCM-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
II | 15/12/2032 |
| 29 | DON-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Tuyến cấp nước, tuyến thoát nước | II | 08/01/2033 |
| 30 | DON-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông: Đường bộ | II | 08/01/2033 |
| 31 | DON-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông: Cầu | III | 08/01/2033 |
| 32 | DON-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ NN&PTNT | III | 08/01/2033 |
| 33 | DON-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật: Tuyến cấp nước, tuyến thoát nước | II | 08/01/2033 |
| 34 | DON-00006963 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông | III | 08/01/2033 |
| 35 | ANG-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Nhà công nghiệp | III | 04/11/2034 |
| 36 | ANG-00006963 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) | III | 04/11/2034 |
| 37 | ANG-00006963 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Dân dụng – Công nghiệp, HTKT; Giao thông (cầu, đường bộ); phục vụ NN&PTNT | III | 04/11/2034 |
