Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM NGUYÊN
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM NGUYÊN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00005371
Địa chỉ trụ sở chính: Số 186Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Lâm | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313233281
Ngày cấp: 27/04/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình:
+ Dân dụng: Hạng II;
+ Công nghiệp; giao thông (cầu; đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi): Hạng III;
- Thi công xây dựng công trình:
+ Dân dụng: Hạng II;
+ Công nghiệp: Dân dụng |
II | 09/12/2029 |
| 2 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp |
III | 09/12/2029 |
| 3 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (đường bộ) |
III | 09/12/2029 |
| 4 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu) |
III | 09/12/2029 |
| 5 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 09/12/2029 |
| 6 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 09/12/2029 |
| 7 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 09/12/2029 |
| 8 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 09/12/2029 |
| 9 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 09/12/2029 |
| 10 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 09/12/2029 |
| 11 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 09/12/2029 |
| 12 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 09/12/2029 |
| 13 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 09/12/2029 |
| 14 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 09/12/2029 |
| 15 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 09/12/2029 |
| 16 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 09/12/2029 |
| 17 | HCM-00005371 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 09/12/2029 |
| 18 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 09/12/2029 |
| 19 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 09/12/2029 |
| 20 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 09/12/2029 |
| 21 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 09/12/2029 |
| 22 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 09/12/2029 |
| 23 | HCM-00005371 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình công trình | II | 05/10/2022 |
| 24 | HCM-00005371 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc kết cấu điện cấp thoát nước) công trình dân dụng, công nghiệp | II | 05/10/2022 |
| 25 | HCM-00005371 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng lắp đặt thiết bị điện) công trình dân dụng, công nghiệp | II | 05/10/2022 |
| 26 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình dân dụng | III | 05/10/2022 |
| 27 | HCM-00005371 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 09/09/2032 |
| 28 | HCM-00005371 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 09/09/2032 |
| 29 | HCM-00005371 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình nhà công nghiệp | II | 09/09/2032 |
| 30 | HCM-00005371 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình công nghiệp năng lượng (điện gió, điện mặt trời) |
II | 09/09/2032 |
| 31 | HCM-00005371 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cấp - thoát nước) công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
II | 09/09/2032 |
| 32 | HCM-00005371 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 09/09/2032 |
| 33 | HCM-00005371 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 09/09/2032 |
| 34 | HCM-00005371 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 09/09/2032 |
| 35 | HCM-00005371 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | II | 09/09/2032 |
| 36 | HCM-00005371 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình dân dụng | II | 09/09/2032 |
| 37 | HCM-00005371 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình công nghiệp | II | 09/09/2032 |
