Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên tổ chức: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00004121
Địa chỉ trụ sở chính: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam |
Tỉnh:
Thái Bình
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Công | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1000966010
Ngày cấp: 06/04/2012 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | THB-00004121 | Khảo sát xây dựng | địa hình | II | 19/09/2022 |
| 2 | THB-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 19/09/2022 |
| 3 | THB-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp nhẹ |
III | 19/09/2022 |
| 4 | THB-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
II | 19/09/2022 |
| 5 | THB-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 19/09/2022 |
| 6 | THB-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | công nghiệp nhẹ |
II | 19/09/2022 |
| 7 | THB-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
II | 19/09/2022 |
| 8 | THB-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 19/09/2022 |
| 9 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/11/2030 |
| 10 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 18/11/2030 |
| 11 | HAN-00004121 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/11/2030 |
| 12 | HAP-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình: dân dụng; đường bộ; cầu; thủy lợi; đê điều. | III | 18/11/2030 |
| 13 | HAP-00004121 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ xử lý chất thải rắn). | III | 18/11/2030 |
| 14 | SOL-00004121 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước | III | 25/07/2032 |
| 15 | SOL-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | II | 25/07/2032 |
| 16 | SOL-00004121 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II | 25/07/2032 |
| 17 | SOL-00004121 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II | 25/07/2032 |
| 18 | SOL-00004121 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 25/07/2032 |
| 19 | HAN-00004121 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | II | 25/11/2032 |
| 20 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 25/11/2032 |
| 21 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 25/11/2032 |
| 22 | HAN-00004121 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 25/11/2032 |
| 23 | HAN-00004121 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 25/11/2032 | |
| 24 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây & TBA |
III | 25/11/2032 |
| 25 | HAN-00004121 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu |
III | 25/11/2032 |
