Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00003783
Địa chỉ trụ sở chính: Số D29 Đường Lê Thị Riêng, Khu nhà ở Thới An, Khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thành Vinh | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0311835788
Ngày cấp: 14/06/2012 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) |
III | 27/02/2030 |
| 2 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 27/02/2030 |
| 3 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 27/02/2030 |
| 4 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 27/02/2030 |
| 5 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 27/02/2030 |
| 6 | HCM-00003783 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 27/02/2030 |
| 7 | HCM-00003783 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) |
III | 27/02/2030 |
| 8 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ; đường thủy nội địa) |
III | 17/09/2030 |
| 9 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điện) công trình đường dây và trạm biến áp | III | 17/09/2030 |
| 10 | HCM-00003783 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng | III | 17/09/2030 |
| 11 | HCM-00003783 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình công nghiệp | III | 17/09/2030 |
| 12 | HCM-00003783 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 17/09/2030 |
| 13 | HCM-00003783 | Giám sát thi công xây dựng công trình | đường dây và trạm biến áp | III | 17/09/2030 |
| 14 | HCM-00003783 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát xây dựng (địa hình, địa chất) công trình | III | 22/08/2022 |
| 15 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp – thoát nước) công trình Dân dụng | II | 22/08/2022 |
| 16 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp – thoát nước) công trình Công nghiệp | III | 22/08/2022 |
| 17 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu) công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), thủy lợi | III | 22/08/2022 |
| 18 | HCM-00003783 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giao thông đường bộ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), thủy lợi | III | 22/08/2022 |
| 19 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | III | 22/08/2022 | |
| 20 | HCM-00003783 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 06/07/2032 |
| 21 | HCM-00003783 | Khảo sát xây dựng | -Khảo sát địa chất công trình | III | 06/07/2032 |
| 22 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 06/07/2032 |
| 23 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình nhà công nghiệp | III | 06/07/2032 |
| 24 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 06/07/2032 |
| 25 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 06/07/2032 |
| 26 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 06/07/2032 |
| 27 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 06/07/2032 |
| 28 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 06/07/2032 |
| 29 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 06/07/2032 |
| 30 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 06/07/2032 |
| 31 | HCM-00003783 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 06/07/2032 |
| 32 | HCM-00003783 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 06/07/2032 |
| 33 | HCM-00003783 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 06/07/2032 |
| 34 | HCM-00003783 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 06/07/2032 |
| 35 | HCM-00003783 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 06/07/2032 |
| 36 | HCM-00003783 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 06/07/2032 |
| 37 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 06/07/2032 |
| 38 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 06/07/2032 |
| 39 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 06/07/2032 |
| 40 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu; đường thủy nội địa) |
III | 06/07/2032 |
| 41 | HCM-00003783 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 06/07/2032 |
| 42 | HCM-00003783 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng | III | 06/07/2032 |
| 43 | HCM-00003783 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/07/2032 |
| 44 | HCM-00003783 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 06/07/2032 |
| 45 | HCM-00003783 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 03/11/2033 |
| 46 | HCM-00003783 | Khảo sát xây dựng | - khảo sát địa chất công trình | II | 03/11/2033 |
| 47 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 03/11/2033 |
| 48 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
II | 03/11/2033 |
| 49 | HCM-00003783 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
II | 03/11/2033 |
| 50 | HCM-00003783 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 03/11/2033 |
| 51 | HCM-00003783 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 03/11/2033 |
| 52 | HCM-00003783 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
II | 03/11/2033 |
