Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VIỆT TÍN
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VIỆT TÍN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00003393
Địa chỉ trụ sở chính: Số 45/7 Liên khu 8-9, Khu phố 9, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trương Quốc Sơn | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0305266685
Ngày cấp: 16/10/2007 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 07/10/2030 |
| 2 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình Công nghiệp |
III | 07/10/2030 |
| 3 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 07/10/2030 |
| 4 | HCM-00003393 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 07/10/2030 |
| 5 | HCM-00003393 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 07/10/2030 |
| 6 | HCM-00003393 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 07/10/2030 |
| 7 | HCM-00003393 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 07/10/2030 |
| 8 | HCM-00003393 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng; cấp nước; thoát nước) |
III | 07/10/2030 |
| 9 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 07/10/2030 |
| 10 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 07/10/2030 |
| 11 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước): |
III | 07/10/2030 |
| 12 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
II | 19/03/2029 |
| 13 | HCM-00003393 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát (địa hình, đại chất) công trình xây dựng | II | 07/08/2022 |
| 14 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng (kết cấu, thiết kế cấp – thoát nước, thiết kế điện – cơ điện) công trình đường bộ | II | 07/08/2022 |
| 15 | HCM-00003393 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) | III | 07/08/2022 |
| 16 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thuỷ nội địa) |
III | 09/01/2030 |
| 17 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điện) công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) |
III | 09/01/2030 |
| 18 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điện) công trình đường dây và trạm biến áp | III | 09/01/2030 |
| 19 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) |
III | 09/01/2030 |
| 20 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường thuỷ nội địa) |
III | 09/01/2030 |
| 21 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | đường dây và trạm biến áp | III | 09/01/2030 |
| 22 | HCM-00003393 | Giám sát thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 09/01/2030 |
| 23 | HCM-00003393 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 10/06/2032 |
| 24 | HCM-00003393 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 10/06/2032 |
| 25 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) |
II | 10/06/2032 |
| 26 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 10/06/2032 |
| 27 | HCM-00003393 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 10/06/2032 |
| 28 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 10/06/2032 |
| 29 | HCM-00003393 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) |
III | 10/06/2032 |
| 30 | HCM-00003393 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 22/01/2034 |
| 31 | HCM-00003393 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
II | 22/01/2034 |
| 32 | HCM-00003393 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (thoát nước) vào công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 22/01/2034 |
