Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NMT
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NMT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00003293
Địa chỉ trụ sở chính: Số 21 đường Phạm Văn Nghị, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thị Ánh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0600748291
Ngày cấp: 11/11/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NAD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ | III | 04/10/2024 |
| 2 | BXD-00003293 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | II | 21/08/2022 |
| 3 | BXD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 21/08/2022 |
| 4 | BXD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (đường bộ) | II | 21/08/2022 |
| 5 | BXD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 21/08/2022 |
| 6 | BXD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 21/08/2022 |
| 7 | NAD-00003293 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | II | 21/08/2032 |
| 8 | NAD-00003293 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 21/08/2032 |
| 9 | NAD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) | II | 21/08/2032 |
| 10 | NAD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV | III | 21/08/2032 |
| 11 | NAD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) | II | 21/08/2032 |
| 12 | NAD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (chất thải rắn) | III | 21/08/2032 |
| 13 | NAD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dưng công trình Giao thông (Đường bộ) | II | 21/08/2032 |
| 14 | NAD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dưng công trình Hạ tầng kỹ thuật | II | 21/08/2032 |
| 15 | NAD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV | III | 21/08/2032 |
| 16 | NAD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT | III | 21/08/2032 |
| 17 | BXD-00003293 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 08/09/2032 |
| 18 | BXD-00003293 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng | I | 08/09/2032 |
| 19 | NAD-00003293 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 09/04/2034 |
