Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH ARTELIA VIỆT NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH ARTELIA VIỆT NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00002141
Địa chỉ trụ sở chính: 06 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: ERIC, YVES, JEAN-CLAUDE, GÉRARD GRATTON | Chức vụ: Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0305343837
Ngày cấp: 01/12/2021 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; chiếu sáng công cộng) |
II | 10/10/2029 |
| 2 | HCM-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | giao thông (cầu) |
III | 10/10/2029 |
| 3 | HCM-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | giao thông (đường bộ) |
III | 10/10/2029 |
| 4 | HAN-00002141 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 30/06/2030 |
| 5 | HAN-00002141 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 30/06/2030 |
| 6 | HAN-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, hầm, đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, hàng hải |
III | 30/06/2030 |
| 7 | HAN-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Hầm, đường sắt, đường thuỷ nội địa, hàng hải |
III | 30/06/2030 |
| 8 | HAN-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, hầm, đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, hàng hải |
III | 30/06/2030 |
| 9 | HAN-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 30/06/2030 |
| 10 | HAN-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 30/06/2030 |
| 11 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 03/07/2022 |
| 12 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/07/2022 |
| 13 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | I | 03/07/2022 |
| 14 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 03/07/2022 |
| 15 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp | III | 03/07/2022 |
| 16 | HAN-00002141 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát/Địa chất | II | 25/09/2030 |
| 17 | HAN-00002141 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát/Địa hình | II | 25/09/2030 |
| 18 | HAN-00002141 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng | II | 25/09/2030 |
| 19 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp | I | 03/07/2022 |
| 20 | BXD-00002141 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 03/07/2022 | |
| 21 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | I | 03/07/2022 |
| 22 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp | I | 03/07/2022 |
| 23 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp | I | 18/06/2032 |
| 24 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng, Công nghiệp | I | 18/06/2032 |
| 25 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật | I | 18/06/2032 |
| 26 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 16/06/2032 |
| 27 | BXD-00002141 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | I | 16/06/2032 |
| 28 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | dân dụng | I | 16/06/2032 |
| 29 | BXD-00002141 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | I | 16/06/2032 |
| 30 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 16/06/2032 |
| 31 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | I | 16/06/2032 |
| 32 | BXD-00002141 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | I | 16/06/2032 |
| 33 | HCM-00002141 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | II | 11/10/2033 |
| 34 | HCM-00002141 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện) vào công trình nhà công nghiệp | II | 11/10/2033 |
| 35 | BAL-00002141 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | giao thông Đường thủy nội địa |
II | 27/11/2034 |
| 36 | BAL-00002141 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | giao thông hàng hải |
II | 27/11/2034 |
| 37 | BAL-00002141 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông Đường thủy nội địa |
II | 27/11/2034 |
| 38 | BAL-00002141 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông hàng hải |
II | 27/11/2034 |
| 39 | BAL-00002141 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 27/11/2034 |
