Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00001201
Địa chỉ trụ sở chính: Số 11 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Cao Hỷ | Chức vụ: Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4200385474
Ngày cấp: 01/08/2007 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00001201 | Khảo sát xây dựng | I | 18/05/2022 | |
| 2 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (Năng lượng, Thủy Lợi) | I | 18/05/2022 |
| 3 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 18/05/2022 |
| 4 | BXD-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (Năng lượng) | I | 18/05/2022 |
| 5 | BXD-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp (Năng lượng) | I | 18/05/2022 |
| 6 | BXD-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | I | 18/05/2022 |
| 7 | BXD-00001201 | Khảo sát xây dựng | I | 09/05/2032 | |
| 8 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (năng lượng); Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) | I | 09/05/2032 |
| 9 | BXD-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp (năng lượng) | I | 09/05/2032 |
| 10 | BXD-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật | I | 09/05/2032 |
| 11 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | I | 09/05/2032 |
| 12 | KHH-00001201 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 25/03/2032 |
| 13 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 25/03/2032 |
| 14 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | II | 25/03/2032 |
| 15 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 25/03/2032 |
| 16 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu |
II | 25/03/2032 |
| 17 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp nước, thoát nước |
II | 25/03/2032 |
| 18 | KHH-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
II | 25/03/2032 |
| 19 | KHH-00001201 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng |
III | 25/03/2032 |
| 20 | KHH-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 25/03/2032 |
| 21 | KHH-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | II | 25/03/2032 |
| 22 | KHH-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 25/03/2032 |
| 23 | KHH-00001201 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
II | 25/03/2032 |
| 24 | KHH-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 25/03/2032 |
| 25 | KHH-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | II | 25/03/2032 |
| 26 | KHH-00001201 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 25/03/2032 |
| 27 | BXD-00001201 | Khảo sát xây dựng | I | 09/05/2032 | |
| 28 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Năng lượng, Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) | I | 09/05/2032 |
| 29 | BXD-00001201 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | I | 09/05/2032 |
| 30 | BXD-00001201 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Năng lượng | I | 09/05/2032 |
| 31 | BXD-00001201 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật | I | 09/05/2032 |
