Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết VIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Tên tổ chức: VIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00000098
Địa chỉ trụ sở chính: T20, trường đại học Thủy Lợi, số 175 phố Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Ngọc Thắng | Chức vụ: Viện trưởng
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0101658035-004
Ngày cấp: | Cơ quan cấp:
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 26/07/2029 |
| 2 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng | III | 26/07/2029 |
| 3 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp vật liệu xây dựng | III | 26/07/2029 |
| 4 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 26/07/2029 |
| 5 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | NTT&PTNN | III | 26/07/2029 |
| 6 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 26/07/2029 |
| 7 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị công trình | III | 26/07/2029 |
| 8 | HAN-00000098 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cảng - đường thủy |
III | 23/09/2029 |
| 9 | HAN-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 10/12/2029 |
| 10 | HAN-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 10/12/2029 |
| 11 | BXD-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn | I | 29/01/2029 |
| 12 | BXD-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | I | 05/01/2022 |
| 13 | BXD-00000098 | Khảo sát xây dựng | I | 05/01/2022 | |
| 14 | BXD-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (năng lượng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | I | 05/01/2022 |
| 15 | BXD-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) | III | 05/01/2022 |
| 16 | BXD-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | I | 05/01/2022 |
| 17 | BXD-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (hàng hải) | I | 05/01/2022 |
| 18 | BXD-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật | III | 05/01/2022 |
| 19 | HAP-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng; cầu. | II | 28/01/2031 |
| 20 | HAP-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: công nghiệp (nhẹ); đường bộ. | III | 28/01/2031 |
| 21 | HAP-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ. | III | 28/01/2031 |
| 22 | HAP-00000098 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng (lắp đặt thiết bị) công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ). | III | 28/01/2031 |
| 23 | HAN-00000098 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 18/11/2032 |
| 24 | HAN-00000098 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu |
III | 18/11/2032 |
