Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Mai – Archi
Tên tổ chức: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Mai – Archi
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00000005
Địa chỉ trụ sở chính: Số 34 - 36 đường B2 (khu đô thị Sala - Thủ Thiêm), phường An Lợi Đông, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Tuyết Mai | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0304701222
Ngày cấp: 21/11/2006 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật | I | 27/10/2021 |
| 2 | BXD-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 27/10/2021 |
| 3 | BXD-00000005 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 27/10/2021 | |
| 4 | HCM-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 5 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 29/09/2030 |
| 6 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 29/09/2030 |
| 7 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 29/09/2030 |
| 8 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 9 | HCM-00000005 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 29/09/2030 |
| 10 | HCM-00000005 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 29/09/2030 |
| 11 | HCM-00000005 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 12 | BXD-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | I | 14/01/2032 |
| 13 | HCM-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 29/09/2030 |
| 14 | HCM-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 29/09/2030 |
| 15 | HCM-00000005 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 29/09/2030 |
| 16 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 29/09/2030 |
| 17 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 29/09/2030 |
| 18 | HCM-00000005 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 29/09/2030 |
| 19 | HCM-00000005 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 29/09/2030 |
| 20 | HCM-00000005 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 29/09/2030 |
| 21 | HCM-00000005 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 29/09/2030 |
| 22 | HCM-00000005 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 29/09/2030 |
