Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG N.A.D
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG N.A.D
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00000001
Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố 3, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang-Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: NGUYỄN NGỌC HOÀI NAM | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0302461198
Ngày cấp: 14/11/2001 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00000001 | Khảo sát xây dựng | Địa chất, địa chất thủy văn công trình | I | 05/10/2021 |
| 2 | BXD-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | I | 05/10/2021 |
| 3 | BXD-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp, Giao thông | II | 05/10/2021 |
| 4 | BXD-00000001 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật | II | 05/10/2021 |
| 5 | BXD-00000001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | II | 05/10/2021 |
| 6 | BXD-00000001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | I | 05/10/2021 |
| 7 | HCM-00000001 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị điện công trình công nghiệp | II | 18/06/2023 |
| 8 | HCM-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 18/12/2028 |
| 9 | HCM-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 18/12/2028 |
| 10 | BXD-00000001 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình | I | 24/08/2031 |
| 11 | BXD-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật | I | 24/08/2031 |
| 12 | BXD-00000001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 'Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật | I | 24/08/2031 |
| 13 | BXD-00000001 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình | I | 24/08/2031 |
| 14 | BXD-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật | I | 24/08/2031 |
| 15 | BXD-00000001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 'Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật | I | 24/08/2031 |
| 16 | DON-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | II | 01/12/2031 |
| 17 | DON-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | II | 01/12/2031 |
| 18 | DON-00000001 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | II | 01/12/2031 |
| 19 | DON-00000001 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng - công nghiệp - Hạ tầng kỹ thuật | II | 01/12/2031 |
| 20 | DON-00000001 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 01/12/2031 |
| 21 | HCM-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 12/01/2032 |
| 22 | HCM-00000001 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 12/01/2032 |
| 23 | HCM-00000001 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 12/01/2032 |
| 24 | BXD-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) | I | 14/01/2032 |
| 25 | BXD-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | I | 14/01/2032 |
| 26 | BXD-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp nhẹ; giao thông (hàng không) | I | 30/05/2032 |
| 27 | BXD-00000001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ; giao thông (hạng không) | I | 30/05/2032 |
| 28 | HAP-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hàng hải | II | 21/11/2032 |
| 29 | HAP-00000001 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình đường thủy nội địa | III | 21/11/2032 |
| 30 | HCM-00000001 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 02/11/2033 |
| 31 | HCM-00000001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 05/04/2034 |
| 32 | HCM-00000001 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 05/04/2034 |
| 33 | HCM-00000001 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 05/04/2034 |
| 34 | NIT-00000001 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án công trình | III | 10/06/2034 |
